Tìm thấy 464 hồ sơ cho “Trần Bình Thụy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Xuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 Quê quán: Đại Phong - Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1974 Quê quán: Yên Thủy, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06.1969 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Phúc (Tử sĩ) Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: /1985 Quê quán: Thaái thụy, Thaái Bình, Thaái Bình An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Liệc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: An Thủy - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thủy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Lộc Thái - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Uông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bồng - Lục Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Quang Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/04/1950 Quê quán: Bình Thủy, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Quang Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/04/1950 Quê quán: Bình Thủy, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Liêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 28 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bồng - Lục Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Công Phốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Thái sơn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Dũng Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/07/1971 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1973 Quê quán: Hoà bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Theo Dõi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.