Tìm thấy 464 hồ sơ cho “Trần Bình Thụy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Quang Thụy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thủy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thùy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuyền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 04/10/1966 Quê quán: Vĩnh Lộc - Quận Bình Chánh - TP Hồ Chí Minh Đơn vị: Binh vận TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Trần Nhật Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Trực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 Quê quán: Mỹ Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đức Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thụy Trinh - T.Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuyết Năm sinh: 1339 Ngày hy sinh: 1/7/1975 Quê quán: Viết Cường - Tân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1981 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Phú Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: E273 - F341A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đức Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thụy Trinh - T.Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C5 - D4 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Lộc Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: C15 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Thái xuyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuyết Năm sinh: 1339 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Viết Cường - Tân Yên - Yên Bái Đơn vị: 1/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.