Tìm thấy 464 hồ sơ cho “Trần Bình Thụy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Thái Thủy – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thủy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 3A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thủy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2 Quê quán: Thái Thuỵ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/03/1970 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Thuỵ Trinh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Thụy duyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/02/1969 Quê quán: Thuỵ An - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/06/1970 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 10 - 1968 Quê quán: Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Thụy Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Di - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Phước Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuyền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 04/10/1966 Quê quán: Vĩnh Lộc - Quận Bình Chánh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Thái Thủy – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.