Tìm thấy 464 hồ sơ cho “Trần Bình Thụy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần ngọc Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 43 Xem chi tiết →
  2. Trần quốc Thiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 343 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 402 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 72 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 487 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 153 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Kiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 68 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 165 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Lọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 485 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 200 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 165 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 71 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 235 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 468 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Uýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 433 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần văn Vung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bình Thụy Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Hồi Ninh – Kim Sơn Hy sinh: Thiếu úy