Tìm thấy 464 hồ sơ cho “Trần Bình Thụy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Liệc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Công Thuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/01/1969 Quê quán: Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/04/1966 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/03/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1953 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Đức Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần ích Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1982 Quê quán: Hồng An - Hưng Hoà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Khắc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ.An Thuỷ - Quảng Bình - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Khắc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ.An Thuỷ - Quảng Bình - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Thuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/4/1966 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần ích Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1982 Quê quán: Hồng An - Hưng Hoà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/01/1966 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.