Tìm thấy 464 hồ sơ cho “Trần Bình Thụy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 162 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 220 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Nhân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 364 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Như Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1952 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Hụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 323 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Ngạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 394 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Niêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 69 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Thiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 133 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 51 Xem chi tiết →
  10. Trần Quý Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 158 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 265 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Thế Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 164 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Thế Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 88 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Cồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 459 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 398 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Mính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 476 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Phơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bình Thụy Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Hồi Ninh – Kim Sơn Hy sinh: Thiếu úy