Tìm thấy 464 hồ sơ cho “Trần Bình Thụy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Doãn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 74 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Hồng Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 101 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 446 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 419 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 391 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 418 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 444 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Kim Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 382 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Lý Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 205 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 480 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 327 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 411 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 471 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 61 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 33 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1983 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 450 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bình Thụy Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Hồi Ninh – Kim Sơn Hy sinh: Thiếu úy