Tìm thấy 464 hồ sơ cho “Trần Bình Thụy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Khét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 80 Xem chi tiết →
  2. Trần Khớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 236 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 245 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Kĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1951 An táng tại: xã Trường xuân, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Kẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1952 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 286 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 247 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 246 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 372 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Mỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 309 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Trần Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 254 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 305 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 131 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 354 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 108 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 257 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 426 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bình Thụy Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Hồi Ninh – Kim Sơn Hy sinh: Thiếu úy