Tìm thấy 464 hồ sơ cho “Trần Bình Thụy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Xuân Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C13 K9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thuý Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- trần văn thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Thị Thủy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/9/1959 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 75 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thuỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 280 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quan Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thuyền Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 28/12/1956 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Thuý Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần bá Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 843 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần thị Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Hồng Phong - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thị Hồng Thủy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.