Tìm thấy 3.559 hồ sơ cho “Trần Bình Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đương Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 228 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Nguyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. L . Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 48 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn A Phỳc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 1B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 2A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 3A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn B Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 3B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ba ( ù ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 133 · Hàng 1 · Lô III Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Lạc Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/6/1988 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Sang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bỏ Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 2A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bỏ Liờn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 3A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bỏ Miệng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 1A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bỏ Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 1b Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bỏ Nở Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 3A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bỏ Nở Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 4A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bỏ Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 2A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 1/10/1970