Tìm thấy 3.559 hồ sơ cho “Trần Bình Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 166 · Hàng 2 · Lô IV Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 130 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thượng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 118 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 114 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 1A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 115 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn VănThắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 2A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/8/1983 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đâu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thụ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 20/3/1940 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 1/10/1970