Tìm thấy 3.559 hồ sơ cho “Trần Bình Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/4/1946 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Xinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tường Khoa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/7/1985 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chớ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chừng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/5/1974 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Gàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 1/10/1970