Tìm thấy 3.575 hồ sơ cho “Trần Bình Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hữu Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1973 Quê quán: Hoà bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Biển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chót Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Hoà Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Thọ An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: 87 Nguyễn Công Trứ - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F10 E 28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Công Tách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trường Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 Quê quán: Trần Phú - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 408 · Hàng 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trần Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Trần Nguyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 1/10/1970