Tìm thấy 3.575 hồ sơ cho “Trần Bình Nguyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hung Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trân Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1953 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Truật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 435 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 173 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Dân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Hà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Gang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kim Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Trần Thanh Ngô - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Tách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.