Tìm thấy 3.575 hồ sơ cho “Trần Bình Nguyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Nguyên Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 Quê quán: Bình Lộc - Long Khánh - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/11/1967 Quê quán: Thị Trấn Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRần Đảng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/7/1965 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Huấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Kim Báu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Lệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Thông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1954 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Điềm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/1957 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần điểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Truyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Phú Bình, Thái Nguyên, Thái Nguyên Đơn vị: D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mé (Minh) Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Mé (Minh) Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.