Tìm thấy 3.575 hồ sơ cho “Trần Bình Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Nguyên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nguyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Phây Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Sanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Sỹ Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trần Đình Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trần Thôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/03/1967 Quê quán: Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Nguyên Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 92 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Một Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trần Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5 Quê quán: Bạch Đàng - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Nguyên Luật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C18 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Nguyên Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1985 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  15. Trần Nguyên Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Thọ An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: 87 Nguyễn Công Trứ - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 65 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 1/10/1970