Tìm thấy 3.575 hồ sơ cho “Trần Bình Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thị Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/05/1971 Quê quán: Thanh Tuyền, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng Đơn vị: Thanh Tuyền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Phố Trần Phú, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1972 Quê quán: Hợp Yên - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 11 · Lô 11C · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 31 · Lô 11C · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 50 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 11C · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Vai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 64 · Lô 11B · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Đăng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Trần nguyên mãn-Minh Tiến - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3206 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ba Co Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 19 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bé Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 6B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bảy Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 40 · Lô 1B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 29 · Lô 11D · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 102 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1982 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 231 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 24 · Lô 2A · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 1/10/1970