Tìm thấy 3.575 hồ sơ cho “Trần Bình Nguyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Bá Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 42 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 91 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 45 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 53 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngũ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1974 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - v An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Lý Thường Kiệt - Trần Phú - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Hoà Bình - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C2 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Bỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 368 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 614 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 238 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 193 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 192 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.