Tìm thấy 3.559 hồ sơ cho “Trần Bình Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Búp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 61 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 46 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 52 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bẽ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bỉ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bịch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn C Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 42 · Khu 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 85 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 1/10/1970