Tìm thấy 3.559 hồ sơ cho “Trần Bình Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 49 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Biểu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 15 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Chinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 96 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Huynh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 69 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 1/10/1970