Tìm thấy 3.559 hồ sơ cho “Trần Bình Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Thuật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 3A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Đựa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 4A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đ Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 3A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đ Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 3B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đ Thụy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 3B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đ Tỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/10/1989 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 1b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Dỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Kha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/5/1977 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Của Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/2/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 2A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đạt Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 1A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đặng Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 4A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đỡnh Bớnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 4B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đỡnh Cẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 3A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đỡnh Hiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 3A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đỡnh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 3B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 1/10/1970