Tìm thấy 3.559 hồ sơ cho “Trần Bình Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuõn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 1b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuõn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 2B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuõn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 2B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuõn Tỏc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 4B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuõn Tỡnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn chớ Sài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 3b Xem chi tiết →
  7. Nguyễn hữu Phước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 4A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn thanh Bỡnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 2A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn thanh Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 2B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn trường Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 2B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn trọng Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 2B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 2B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Dậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 2B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 4A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 3A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Lại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 4A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Mười Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Nhẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 1/10/1970