Tìm thấy 3.559 hồ sơ cho “Trần Bình Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trung Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 3A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 1A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 2A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Truy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 3B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trường Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 2A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trường Khi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 4A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Liệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Định Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 3A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trớ Khụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 3B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 92 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuấn Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 2A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ty Tốp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 1A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Chuyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 4A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 3A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1988 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 3A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Nghiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Nõu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 4B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 1/10/1970