Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Trần Bình”.
- Trần Bình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Bình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Bình Hiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bình Kiền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 07/09/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bình Luận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/12/1968 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Phú Cường - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bình Mật Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bình Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/07/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bình Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bình Trọng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19 - 03 - 1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bình Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bình Chỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/10/1978 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 Quê quán: Thanh Bích - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bình Kiền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/7/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bình Luận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 Quê quán: Thanh Bích - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bình Mật Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bình Xu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/9/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bình Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1966 Quê quán: Trương Hòa - Phú Khương - Tây Ninh Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Bình Hiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1950 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang sư đoàn F10 Hàng 3; Ô 2; Số 20; Khối 1
- Trần Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Quán - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/8/1968 Mai táng ban đầu: mộ 29 N.T Ban 1 Viện 1
- Trần Quốc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972
- Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Yên - Cai Xá - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973