Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Trần Bình”.

  1. Trần Bình TRọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Bình Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Bình Trọng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 12 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  5. Trần Bỉnh Quận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  6. TRần Bình Chất Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Bình Hiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Bình Kiền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/7/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 271 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Bình Luận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Bình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu H2 Xem chi tiết →
  11. Trần Bình Mật Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 244 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Bình Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  13. Trần Bình Quân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Bình Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2a Xem chi tiết →
  16. Trần Bình Trọng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Bình Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Bình Trọng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 35 · Khu H Xem chi tiết →
  20. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang sư đoàn F10 Hàng 3; Ô 2; Số 20; Khối 1
  3. Trần Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Quán - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/8/1968 Mai táng ban đầu: mộ 29 N.T Ban 1 Viện 1
  4. Trần Quốc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972
  5. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Yên - Cai Xá - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973
→ Xem cả 21 người trong các danh sách