Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Trần Bình”.

  1. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 84 Xem chi tiết →
  3. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Bình Chỉ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Bình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Lý, Xã Bắc Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Bình Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Bình Lết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Bình Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/07/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô e Xem chi tiết →
  13. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Trần Bình Yêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Bỉnh Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Bỉnh Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Bỉnh Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Bỉnh Đắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Bình An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Bình Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 106 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang sư đoàn F10 Hàng 3; Ô 2; Số 20; Khối 1
  3. Trần Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Quán - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/8/1968 Mai táng ban đầu: mộ 29 N.T Ban 1 Viện 1
  4. Trần Quốc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972
  5. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Yên - Cai Xá - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1973
→ Xem cả 21 người trong các danh sách