Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Trần Bá Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1962 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trương Thị Bé Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/02/1973 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị trấn Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trương Thị Bé Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/02/1973 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị trấn Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Vĩnh Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trương văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trương Đình Lẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trương Đăng Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Bá Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: Trường hậu cần R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Bá Dinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Bá Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 09/02/1971 Quê quán: Hương Vinh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Nhỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/09/1968 Quê quán: Hương Vịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Thiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/06/1968 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Bá Thước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/01/1970 Quê quán: Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Đàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Đáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/10/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bá Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 22- Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 30/05/1974 (83-37)04 Buôn Tráp 1/50000