Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Trần Bá Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Bá Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 222 Xem chi tiết →
  2. Trương Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 875 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Trần Bá Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng L · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  4. Trần Bá Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6/192 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng T · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Trương Thị Ba Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trương Bá Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  7. Trương Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 36 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Bá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  12. Trần Bá Dữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trương Bá Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trương bá Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Hồng Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1978 Quê quán: Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: E64 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 Xem chi tiết →
  18. Trương Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trương Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương Sể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bá Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 22- Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 30/05/1974 (83-37)04 Buôn Tráp 1/50000