Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Trần Bá Tiến”.

  1. Trần Bá Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  2. Trần Bá Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 895 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Bá Tiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  4. Trần Bá Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bá Tiến E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 18, Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô Hàng 15; Ô 1; Số 195; Khối 0