Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Trần Bá Nghề”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Thanh đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Bá Ngụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20 - 01 - 1973 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sỷ Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Diển Bình - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Sỷ Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Diển Bình - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Thanh đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3D17F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Bá Cảnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Đội 6 - Nghi đồng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1979 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Bá Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1979 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Bá Thiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Nghi Quan - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Ba Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/09/1983 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 Quê quán: Quỳnh Bá, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Bá Tiềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Bá Tiềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Bá Ngụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.