Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Trần Bá Nghề”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Bá Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Bá Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Bá Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Thinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/6/1978 Quê quán: VânDiên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Thinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/6/1978 Quê quán: VânDiên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Bang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: An Hòa, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Bá Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Bá Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Bân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Bá Bân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Bá Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Bá Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Thiết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Thiết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Thụ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Bá Thụ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Vinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Vinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bá Nghề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hùng Long- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1968