Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Bá Hòa”.

  1. Trần Bá Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1954 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 430 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Trần Bá Hoà Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 243 · Lô Đ Xem chi tiết →
  3. Trần Bá Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 79 · Khu 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Bá Hoà Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Hoà Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: HTX Bình An - Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Hoành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Hoành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E3 - F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Bá Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Mỹ Đô - Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.89.01 Bản đồ UTM 1/50.000