Tìm thấy 768 hồ sơ cho “Trần Bá”.

  1. Trần Bá Bìa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Bá Ca Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Bá Chiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Trần Bá Chiêu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Cuông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/4/1954 An táng tại: Ngọc Lũ, Xã Ngọc Lũ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 621 · Hàng 33 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Bá Dê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/5/1952 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Bá Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 78 · Khu B6 Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Dư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  11. Trần Bá Dện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 140 · Khu A11 Xem chi tiết →
  12. Trần Bá Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 01 - 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Bá Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Huệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Trần Bá Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 170 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Hốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 173 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Hổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Hổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  2. Trần Thanh Ba Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0
  3. Trần Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Hồng Xuân - Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Bá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
  5. Trần Phước Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/5/1965 Đồi Lệ Phong, Lệ Thanh, Gia Lai
→ Xem cả 14 người trong các danh sách