Tìm thấy 768 hồ sơ cho “Trần Bá”.

  1. Trần Bá Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 290 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Bá Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  3. Trần Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 228 Xem chi tiết →
  4. Trần Bá Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Bách Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1957 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Báy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Bă Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/9/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Trần Bạch Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1946 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Bảo Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 201 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Trần bá Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 23 Xem chi tiết →
  13. Trần bá Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  14. Trần bá Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 843 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Bá Anh Đào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C50 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H129 · Hàng 7 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  2. Trần Thanh Ba Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0
  3. Trần Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Hồng Xuân - Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Bá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
  5. Trần Phước Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/5/1965 Đồi Lệ Phong, Lệ Thanh, Gia Lai
→ Xem cả 14 người trong các danh sách