Tìm thấy 768 hồ sơ cho “Trần Bá”.

  1. Trần Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 409 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Bầy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/5/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Bắc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  7. Trần Ban Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 337 Xem chi tiết →
  8. Trần Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Bá Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Trần Bá Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Bá Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Bá Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 162 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1945 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  2. Trần Thanh Ba Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0
  3. Trần Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Hồng Xuân - Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Bá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
  5. Trần Phước Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/5/1965 Đồi Lệ Phong, Lệ Thanh, Gia Lai
→ Xem cả 14 người trong các danh sách