Tìm thấy 768 hồ sơ cho “Trần Bá”.

  1. Trần Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: Thị Xã Trà Vinh, Trà Vinh, Trà Vinh Đơn vị: Ban An Ninh TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Bá Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Bạch Đằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Bá Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1955 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Bá Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1946 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Bản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Bá Bản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Bá Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Thương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3904 Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Táo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Tằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1964 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  19. Trần Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Trần bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  2. Trần Thanh Ba Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0
  3. Trần Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Hồng Xuân - Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Bá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
  5. Trần Phước Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/5/1965 Đồi Lệ Phong, Lệ Thanh, Gia Lai
→ Xem cả 14 người trong các danh sách