Tìm thấy 768 hồ sơ cho “Trần Bá”.
- Trần Bá Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Nghi Quan - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bạch Hào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- TRẦN BAN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRẦN BÁ ANH ĐÀO Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1973 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN BẦY Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/5/1950 Quê quán: Vạn Thắng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Bá Tiềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Bá Tiềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Bá Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C42 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Bá Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/06/1973 Quê quán: Cấp Dần - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D10 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Bá Diêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D870 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Bá Ngụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/01/1978 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C2D7 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1971 Quê quán: Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Bưu điện TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Thương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Trụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1970 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C3 D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
- Trần Thanh Ba Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0
- Trần Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Hồng Xuân - Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Bá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
- Trần Phước Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/5/1965 Đồi Lệ Phong, Lệ Thanh, Gia Lai