Tìm thấy 768 hồ sơ cho “Trần Bá”.

  1. Trần Bá Vinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Bá Vinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Bá Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Bá Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Điền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 04/05/1972 Quê quán: Nhân Hải - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Điền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Nhân Hải - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Bá Đàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Bá Đáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/10/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Đạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1976 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Bá Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/03/1971 Quê quán: Nghi Quan - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Bá Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Trần Bá Dữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Gấc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08.10.1976 Quê quán: Canh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1980 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Hương Vịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Bá Ngụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20 - 01 - 1973 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Nhiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1963 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1965 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1965 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  2. Trần Thanh Ba Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0
  3. Trần Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Hồng Xuân - Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Bá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
  5. Trần Phước Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/5/1965 Đồi Lệ Phong, Lệ Thanh, Gia Lai
→ Xem cả 14 người trong các danh sách