Tìm thấy 768 hồ sơ cho “Trần Bá”.

  1. LS Hy sinh trận Bà Thầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. LS Hy sinh trận Bà Thầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. LS Hy sinh trận Bà Thầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. LS Hy sinh trận Bà Thầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  5. LS Hy sinh trận Bà Thầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. LS Hy sinh trận Bà Thầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. LS Hy sinh trận Bà Thầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Bá Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Bá Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Bá Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Bảo Tài Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/9/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  13. Trần Bá Au Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Thá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Quân y tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Quân y tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Bá Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1976 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: Trường hậu cần R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Nuôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Đặc công tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  2. Trần Thanh Ba Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0
  3. Trần Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Hồng Xuân - Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Bá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
  5. Trần Phước Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/5/1965 Đồi Lệ Phong, Lệ Thanh, Gia Lai
→ Xem cả 14 người trong các danh sách