Tìm thấy 768 hồ sơ cho “Trần Bá”.

  1. Trần Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu K2 Xem chi tiết →
  2. Trần Bá Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Bá Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Sót Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Súng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 425 Xem chi tiết →
  8. Trần Bá Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Bá Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Bá Trùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 307 · Lô Đ Xem chi tiết →
  12. Trần Bá Trụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 298 · Lô Đ Xem chi tiết →
  13. Trần Bá Tuyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Tám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Tề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Bá Tề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Tỵ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Điền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  2. Trần Thanh Ba Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0
  3. Trần Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Hồng Xuân - Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Bá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
  5. Trần Phước Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/5/1965 Đồi Lệ Phong, Lệ Thanh, Gia Lai
→ Xem cả 14 người trong các danh sách