Tìm thấy 768 hồ sơ cho “Trần Bá”.

  1. Trần Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  2. Trần Bảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 222 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Bảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 139 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 123 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
  6. Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  10. Trần Bầu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/6/1952 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 96 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Bắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 177 · Khu B5 Xem chi tiết →
  12. Trần Bằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trần Bằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Trần bá Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 525 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. trần bá chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. trần bá năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 92 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  17. trần bá sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương vân, Xã Hương Vân, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Tràn Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Bạch Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 Đơn vị: E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Bạch Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 Đơn vị: E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  2. Trần Thanh Ba Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0
  3. Trần Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Hồng Xuân - Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Bá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
  5. Trần Phước Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/5/1965 Đồi Lệ Phong, Lệ Thanh, Gia Lai
→ Xem cả 14 người trong các danh sách