Tìm thấy 768 hồ sơ cho “Trần Bá”.

  1. Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  3. Trần Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  4. Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  5. Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Trần ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 108 Xem chi tiết →
  11. Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 469 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1947 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 304 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Lô H Xem chi tiết →
  18. TRẦN BA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Trần Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 06/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu Tân Keng, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  2. Trần Thanh Ba Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0
  3. Trần Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Hồng Xuân - Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Bá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933
  5. Trần Phước Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/5/1965 Đồi Lệ Phong, Lệ Thanh, Gia Lai
→ Xem cả 14 người trong các danh sách