Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Trần Anh Tuấn”.

  1. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 638 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T79 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu L Xem chi tiết →
  10. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/05/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 17 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 62 · Khu B5 Xem chi tiết →
  14. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  20. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Tuấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · 92 Ngõ An Phong, Quang Trung, Nam Định Hy sinh: 12/03/1975 Mai táng ban đầu: 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 115; Khối 2