Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Trần An Tuấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Minh Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Tuấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 334 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Tuấn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1663 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 318 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. TRẦN ANH TUẤN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Kỳ An, Kỳ An Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Kỳ An, Kỳ An Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Tuấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Nhơn Hạnh, An Nhơn, An Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Trần Tuấn Mã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Tuấn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Trần Tuấn Trịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  20. trần tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc
  2. Trần An Tuấn (Hà Bắc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần An Tuấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr
  4. Trần An Tuấn (Hà Bắc) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Đông Giang, QN