Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Rựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Vũ Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1975 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Vũ Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Quay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: XN bánh kẹo Vinh, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: XN bánh kẹo Vinh, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. LS Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  9. Trần Hải Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Hải Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Phi Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1974 Quê quán: Châu Tiến - quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Phi Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1974 Quê quán: Châu Tiến - quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Phi Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Châu Tiến - quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Tuyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/6/1974 Quê quán: Hưng Lâm - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Tuyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/6/1974 Quê quán: Hưng Lâm - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Song ân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Song ân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ngũ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1974 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969