Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: Hòa Quang - Tuy Hòa - Phú Khánh Đơn vị: C4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Ấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1979 Quê quán: Tịnh Thọ - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Huy Ân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Nga Dương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/3/1984 Quê quán: Nha Mỹ - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D741 - E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Thanh An - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đội thông tin huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Nhà số 402/39 - Đường X.Viết Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: An Thanh - Hoài An - Nghĩa Bình Đơn vị: C19 - E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Trung Dung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: An Đức - Hoài An - Nghĩa Bình Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/2/1982 Quê quán: Nhơn Phụng, An Nhơn, An Nhơn Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Nhà số 402/39 - Đường X.Viết - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Kéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1982 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Nhộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Riễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Sân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969