Tìm thấy 833 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lâm Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1951 Quê quán: Thị Trấn Hòa Bình - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. TRẦN HOÀI ÂN Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 09 - 02 - 1967 Quê quán: YÊN BÁI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN HOÀI ÂN
  3. Trần Văn Cưởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Nga Dương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/3/1984 Quê quán: Nha Mỹ - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D741 - E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: Hòa Quang - Tuy Hòa - Phú Khánh Đơn vị: C4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Ấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1979 Quê quán: Tịnh Thọ - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Dương Viết Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  14. Phạm Chí Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Trần Huy Ân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Nga Dương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/3/1984 Quê quán: Nha Mỹ - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D741 - E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Bá Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Thanh An - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đội thông tin huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: An Thanh - Hoài An - Nghĩa Bình Đơn vị: C19 - E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Trung Dung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: An Đức - Hoài An - Nghĩa Bình Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Nhà số 402/39 - Đường X.Viết - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969