Tìm thấy 833 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Công Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C - 502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Thu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1968 Quê quán: Thanh An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Điềm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: V83 - E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ích (Mười Lợi) Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: 22/Tình báo miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Rô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1982 Quê quán: Thanh An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện Đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Thu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Thanh An - Bến cát - Bình Dương Đơn vị: C12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Vẹn (9 Phượng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: C5 Đội nữ vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Dương Đơn vị: C20 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1979 Quê quán: Tháp Chàm - An Sơn - Thuận Hải Đơn vị: C18 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/3/1982 Quê quán: Nhơn Khánh - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Dương Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1962 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Dương Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Dương Xoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  20. Lê Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969