Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Trần Thanh Ngô - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Khắc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Khắc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1983 Quê quán: Mỹ Trung, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1983 Quê quán: Mỹ Trung, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Đồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/9/1983 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/5/1984 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Cúc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 - E51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Khắc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/11/1985 Quê quán: Vụ Đơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/10/1983 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1984 Quê quán: Đức Lý - Hưng Lan - Hà Nam Ninh Đơn vị: D739 - E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/2/1984 Quê quán: Yên Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D27 - E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thuỷ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/4/1984 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Điệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/8/1983 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Đồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/9/1983 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/5/1984 Quê quán: Mỹ Phúc - Bình Cúc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 - E51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Khắc Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/11/2985 Quê quán: Vụ Đơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969