Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Viết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Thị Xã Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Huế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đoàn xá - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: An Lý - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn An Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 42 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn ích (Mười Lợi) Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: 22/Tình báo miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thị trấn Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Nguyên Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C4 - D12 - E58 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chuẩn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/10/1950 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Công An Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Vẹn(9 Phượng)1948 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1973 Quê quán: Thanh An, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng Đơn vị: C5 Đội nữ vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chuẩn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/10/1950 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Công An Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969